khuyến học

Học thuật
Thân thiện
khuyến học

Nhà nước khuyến học bằng cách trao học bổng cho học sinh nghèo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự cổ , khích lệ việc học tập: "khuyến học" chỉ hoạt động nhằm động viên, khuyến khích mọi người tham gia duy trì việc học.
    • Phong trào hoặc chính sách nâng đỡ học vấn: "khuyến học" còn có thể chỉ một phong trào xã hội hoặc đường lối chính sách nhằm hỗ trợ, tạo điều kiện cho việc học hành phát triển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tinh thần khuyến học của cha ông ta cần được phát huy. (Tinh thần cổ việc học của cha ông ta cần được phát huy.)
    • Địa phương này phong trào khuyến học rất mạnh. (Địa phương này phong trào động viên học tập rất mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh thần khuyến học": tinh thần đề cao, cổ cho việc học.

    • Làng này nổi tiếng với tinh thần khuyến học từ bao đời nay. (Làng này nổi tiếng với tinh thần đề cao việc học từ bao đời nay.)
  • "công tác khuyến học": những hoạt động, công việc được tổ chức để khích lệ học tập.

    • Công tác khuyến họccơ sở đang được đẩy mạnh. (Công việc động viên học tậpcơ sở đang được đẩy mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Khuyến khích (động từ): động viên, cổ .

    • Nhà trường luôn khuyến khích học sinh đọc sách. (Nhà trường luôn động viên học sinh đọc sách.)
  • Hội khuyến học (danh từ): tổ chức xã hội chuyên vận động, hỗ trợ việc học.

    • Hội khuyến học phường vừa trao học bổng cho học sinh nghèo. (Hội cổ học tập phường vừa trao học bổng cho học sinh nghèo.)
Từ đồng nghĩa
  • Động viên học tập: cổ , khích lệ việc học.
  • Cổ học vấn: khuyến khích, đề cao việc trau dồi kiến thức.
Thành ngữ liên quan
  • "Khuyến học, khuyến tài": (thành ngữ) khuyến khích việc học hành bồi dưỡng nhân tài, thường đi đôi với nhau.
    • Chính sách khuyến học, khuyến tài nền tảng cho sự phát triển. (Chính sách khuyến khích học hành bồi dưỡng tài năng nền tảng cho sự phát triển.)
khuyến học

Nhà nước khuyến học bằng cách trao học bổng cho học sinh nghèo.

  1. Cổ võ nâng đỡ việc học tập ().